徇公忘己

xùn gōng wàng jǐ tuẫn công vong kỉ

Hán Việt: tuẫn công vong kỉ · Pinyin: xùn gōng wàng jǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tuẫn) + (công) + (vong) + (kỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為了國家或公眾的利益,而捨棄個人的私益。宋.吳曾《能改齋漫錄.卷十四.記文》:「非特救當世正人端士之網羅,直欲戒後世亂臣賊子之迷罔,徇公忘己,為國惜賢。」也作「徇公滅私」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徇:同“殉”。指尽忠于国家民众之事而弃置个人私利。