徇私作弊

xùn sī zuò bì tuẫn tư tác tệ

Hán Việt: tuẫn tư tác tệ · Pinyin: xùn sī zuò bì

Tổng quan

Cấu tạo: (tuẫn) + (tư) + (tác) + (tệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為謀取私利而違法造假。《水滸傳》第八十三回:「誰想這夥官員,貪濫無厭,徇私作弊,剋減酒肉。」也作「徇私舞弊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了私情而弄虚作假。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"徇私舞弊"。