徇私枉法

xùn sī wǎng fǎ tuẫn tư uổng pháp

Hán Việt: tuẫn tư uổng pháp · Pinyin: xùn sī wǎng fǎ

Tổng quan

làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)

Cấu tạo: (tuẫn) + (tư) + (uổng) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迁就私情而违反法纪。

Eng

  • CC-CEDICT to bend the law in order to favor one's relatives or associates (idiom)
  • Cihui 徇私枉法 ùnsīwǎngfǎ f.e. bend the law for relatives/friends