律宗兩家 luật tông lưỡng gia Hán Việt: luật tông lưỡng gia Tổng quan (流派)一疏家,法礪之舊疏也。二鈔家,南山之行事鈔也。☸ Cấu tạo: 律 (luật) + 宗 (tông) + 两 (lưỡng) + 家 (gia)Hán Việtluật tông lưỡng giaCấu tạo律 + 宗 + 两 + 家 · luật + tông + lưỡng + gia nghĩa thành phần: luật + tông + lưỡng + gia Nghĩa ViệtCihui (流派)一疏家,法礪之舊疏也。二鈔家,南山之行事鈔也。☸ Từ liên quan Gần nghĩa兩家旅館 · 律宗三家