後台老闆
hậu thai lão bản
Hán Việt: hậu thai lão bản
Tổng quan
LÃO * chủ gánh; ông bầu; kẻ đứng sau; kẻ giật dây
原指戲班子的班主。後多比喻在背後支持,或暗中操縱事態的人或集團。如:「若想完全掌握這家公司的營運策略,必須先弄清楚它的後臺老闆是誰才行。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ông chủ
Hán Việt: hậu thai lão bản
LÃO * chủ gánh; ông bầu; kẻ đứng sau; kẻ giật dây
原指戲班子的班主。後多比喻在背後支持,或暗中操縱事態的人或集團。如:「若想完全掌握這家公司的營運策略,必須先弄清楚它的後臺老闆是誰才行。」