後悔莫及
hậu hối mạc cập
Hán Việt: hậu hối mạc cập · Pinyin: hòu huǐ mò jí
Tổng quan
quá muộn để hối hận (thành ngữ) | Vô ích khi hối tiếc sau sự việc.
Nghĩa
Việt
- Cihui quá muộn để hối hận (thành ngữ) | Vô ích khi hối tiếc sau sự việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事後懊悔,已來不及了。表示事情無法挽回。如:「少壯不努力,等到晚景淒涼,後悔莫及。」也作「後悔無及」。
Eng
- CC-CEDICT too late for regrets (idiom); It is useless to repent after the event.
- Cihui 後悔莫及 òuhuǐmòjí f.e. be too late to regret