後手不接
hậu thủ bất tiếp
Hán Việt: hậu thủ bất tiếp · Pinyin: hòu shǒu bù jiē
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻應接不上而無法持續。《紅樓夢》第六二回:「我雖不管事,心里每常閒了替你們一算計,出的多,進的少。如今若不省儉,必致後手不接。」也作「後手不上」。
Hán Việt: hậu thủ bất tiếp · Pinyin: hòu shǒu bù jiē