後擁前呼

hòu yōng qián hū hậu ủng tiền hô

Hán Việt: hậu ủng tiền hô · Pinyin: hòu yōng qián hū

Tổng quan

Cấu tạo: (hậu) + (ủng) + (tiền) + (hô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 後面有人簇擁跟隨,前面有人吆喝開路。形容達官貴人出行時的浩大聲勢及排場。明.湯顯祖《紫釵記》第二五齣:「逞軍容出塞榮華,這其間有喝不倒的灞陵橋接著陽關路。後擁前呼,白忙裡陡的個雕鞍住。」也作「後擁前驅」、「前呼後擁」。