後方

hòu fāng hậu phương

Hán Việt: hậu phương · Pinyin: hòu fāng

Tổng quan

phía sau | xa phía sau tiền tuyến

Cấu tạo: (hậu) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phía sau | xa phía sau tiền tuyến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.空間或位置靠後的部分。《紅樓夢》第六四回:「等我回明了我父親向我老娘說妥,然後在咱們府後方近左右買上一所房子及應用傢伙什物。」 2.遠離戰火的地區。相對於前線而言。如:「戰爭時,只要能切斷敵人後方的補給線,就離勝利不遠了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方位词。后面;后头:在我舰的~,发现一艘潜艇;远离战线的地区(跟“前线、前方”相对)。

Eng

  • CC-CEDICT the rear|far behind the front line
  • Cihui the rear; far behind the front line

ja

  • JMdict rear|back|behind

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

前方 · 前线