前方

qián fāng tiền phương

Hán Việt: tiền phương · Pinyin: qián fāng

Tổng quan

phía trước | mặt trước

Cấu tạo: (tiền) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phía trước | mặt trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.前面。如:「前方有障礙物,開車時要特別小心。」 2.軍隊所在的地方,與敵人接近之地帶。如:「因有軍人在前方保衛國家,才能使我們在後方安定的生活。」也稱為「前線」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓前部为方形; 前面; 接近战线的地区。与"后方"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓前部为方形。 2.前面。 3.接近战线的地区。与"后方"相对。

Eng

  • CC-CEDICT ahead|the front
  • Cihui ahead; the front

ja

  • JMdict ahead|forward|(in) front|having a square front
  • JMdict before|previously|front|ahead|immature

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

前线 · 火线

Từ trái nghĩa

后方 · 后面