後會可期

hòu huì kě qī hậu hội khả kì

Hán Việt: hậu hội khả kì · Pinyin: hòu huì kě qī

Tổng quan

Cấu tạo: (hậu) + (hội) + (khả) + (kì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以後還有相見的時候。離別時多用此語以安慰對方。如:「何必離情依依?我只不過是出國念書,後會可期!」也作「後會有期」。