後會難期

hòu huì nán qī hậu hội nan kì

Hán Việt: hậu hội nan kì · Pinyin: hòu huì nán qī

Tổng quan

Cấu tạo: (hậu) + (hội) + (nan) + (kì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 日後難有再相見的機會。《洛陽伽藍記.卷三.大統寺》:「老翁送元寶出,云:『後會難期。』以為悽恨,別甚殷勤。」