後浪催前浪
hậu lãng thôi tiền lãng
Hán Việt: hậu lãng thôi tiền lãng · Pinyin: hòu làng cuī qián làng
Tổng quan
Cấu tạo: 後 (hậu) + 浪 (lãng) + 催 (thôi) + 前 (tiền) + 浪 (lãng)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 江河中的後浪推著前浪,滾滾奔流。比喻新人接替、超越舊人,或新生的事物取代陳舊的事物,有一代勝過一代之意。元.關漢卿《單刀會》第三折:「長江,今經幾戰場,卻正是後浪催前浪。」明.賈仲名《對玉梳》第一折:「儘教他後浪催前浪,楚臣放心,休想我新人換舊人。」也作「後浪推前浪」。