後生小子
hậu sanh tiểu tử
Hán Việt: hậu sanh tiểu tử · Pinyin: hòu shēng xiǎo zǐ
Tổng quan
hậu sinh tiểu tử
Nghĩa
Việt
- Cihui hậu sinh tiểu tử
- Cihui hậu sinh tiểu tử。指舊時長輩對晚輩,老師對學生的一種帶輕蔑意的稱呼。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年輕人、子弟。舊時長輩對晚輩或老師對學生的稱呼。有時含輕蔑的意思。明.徐霖《繡襦記》第三齣:「今年正當大比,這些後生小子,要來求我講貫,且騙幾文錢鈔。」
Eng
- Cihui 後生小子 òushēng xiǎozǐ n. 1. young man; lad 2. young greenhorns; naive youths M:ge/²wèi