後顧之患

hòu gù zhī huàn hậu cố chi hoạn

Hán Việt: hậu cố chi hoạn · Pinyin: hòu gù zhī huàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hậu) + (cố) + (chi) + (hoạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 來自後方、家裡或將來的憂患。《舊五代史.卷四八.唐書.末帝本紀下》:「敏勸帝立東丹王贊華為契丹主,以兵援送入蕃,則契丹主有後顧之患,不能久駐漢地矣。」也作「後顧之憂」。