後顧之憂

hòu gù zhī yōu hậu cố chi ưu

Hán Việt: hậu cố chi ưu · Pinyin: hòu gù zhī yōu

Tổng quan

nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ) | lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do) | lo lắng về hậu quả tương lai | thường trong biểu đạt phủ định, nghĩa là "không lo lắng gì cả"

Cấu tạo: (hậu) + (cố) + (chi) + (ưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ) | lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do) | lo lắng về hậu quả tương lai | thường trong biểu đạt phủ định, nghĩa là "không lo lắng gì cả"

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 來自後方、家裡或將來的憂患。《魏書.卷五三.李沖傳》:「朕以仁明忠雅,委以臺司之寄,使我出境無後顧之憂,一朝忽有此患,朕甚懷愴慨。」《宋史.卷四四○.文苑傳二.柳開傳》:「令彼有後顧之憂,乃可制其輕動。」也作「後顧之慮」、「後顧之患」、「後顧之虞」。

Eng

  • CC-CEDICT fears of trouble in the rear (idiom); family worries (obstructing freedom of action)|worries about the future consequences|often in negative expressions, meaning no worries about anything
  • Cihui fears of trouble in the rear (idiom); family worries (obstructing freedom of action); worries about the future consequences; often in negative expressions; meaning "no worries about anything"