徐娘半老

xú niáng bàn lǎo từ nương bán lão

Hán Việt: từ nương bán lão · Pinyin: xú niáng bàn lǎo

Tổng quan

phụ nữ trung niên nhưng vẫn hấp dẫn | người phụ nữ có tuổi

Cấu tạo: (từ) + (nương) + (bán) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ nữ trung niên nhưng vẫn hấp dẫn | người phụ nữ có tuổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《南史.卷一二.后妃傳下.梁元帝徐妃傳》:「帝左右暨季江有姿容,與淫通。季江每嘆曰:『柏直狗雖老猶獵,蕭漂陽馬雖老猶駿,徐娘雖老,猶尚多情。』」後以徐娘半老比喻年長而頗具姿色風韻的婦女,含有輕薄的意思。也作「半老徐娘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徐娘:指梁元帝妃徐氏。指尚有风韵的中年妇女。
  • Tân Hoa Tự Điển 指尚有风韵的中年妇女。

Eng

  • CC-CEDICT middle-aged but still attractive woman|lady of a certain age
  • Cihui 徐娘半老 úniángbànlǎo f.e. 1. flirtations middle-aged woman who still retains traces of her erstwhile beauty 2. woman in middle age