徒呼奈何
đồ hô nại hà
Hán Việt: đồ hô nại hà · Pinyin: tú hū nài hé
Tổng quan
có khóc cũng không làm gì
Nghĩa
Việt
- Cihui có khóc cũng không làm gì
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 徒:徒然,白白地;奈何:怎么办。徒然呼喊着急怎么办。形容只是着急,毫无办法。
Eng
- Cihui 徒呼奈何 úhūnàihé f.e. Crying is to no avail.