徒有其表

tú yǒu qí biǎo đồ hữu kì biểu

Hán Việt: đồ hữu kì biểu · Pinyin: tú yǒu qí biǎo

Tổng quan

mã ngoài; vẻ hào nhoáng bề ngoài; vẻ ngoài lừa dối; vẻ có lý bề ngoài

Cấu tạo: (đồ) + (hữu) + (kì) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mã ngoài; vẻ hào nhoáng bề ngoài; vẻ ngoài lừa dối; vẻ có lý bề ngoài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「虛有其表」。見「虛有其表」條。01.《官場現形記》第二七回:「一個人只會吃飯,不會做別的,就叫做『飯桶』。『金漆飯桶』,大約說徒有其表,面子上好看,其實內骨子一無所有。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表:表面,外貌。空有好看的外表,实际上不行。指有名无实。

Eng

  • Cihui 徒有其表 úyǒuqíbiǎo f.e. all show and no content