徒法不行

tú fǎ bù xíng đồ pháp bất hành

Hán Việt: đồ pháp bất hành · Pinyin: tú fǎ bù xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (đồ) + (pháp) + (bất) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徒:只。光有好的法令,并不能自行于世。意思是法令必须要有人推行。

Eng

  • Cihui 徒法不行 úfǎbùxíng f.e. Good laws without enforcement are useless.