徒陳空文

tú chén kōng wén đồ trần không văn

Hán Việt: đồ trần không văn · Pinyin: tú chén kōng wén

Tổng quan

Cấu tạo: (đồ) + (trần) + (không) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僅只空口陳述,而無實際的功效與結果。漢.桓寬《鹽鐵論.非鞅》:「言之非難,行之為難。故賢者處實而效功,非徒陳空文而已。」也作「徒托空言」、「徒託空言」。