得一望二
đắc nhất vọng nhị
Hán Việt: đắc nhất vọng nhị
Tổng quan
ĐẮC NHẤT VỌNG NHỊ Thành ngữ. Đã được một lại mong có hai. Tuy đã sở hữu được một vật, nhưng chưa cho thế là đủ, trong lòng còn mong cầu một vật khác nữa. Thiền tông mượn thành ngữ này làm thuật ngữ để chỉ cho hạng người phàm phu tham lam mê tình không chán. Đại Thừa Bản Sanh Tâm Đại Quán Kinh ghi: 多求積聚者。得一望二。得少望多。乃至愈得愈為不足者. Người tham nhiều, tích chứa lắm. Đã được một lại mong có hai, được ít mong…
Nghĩa
Việt
- Cihui ĐẮC NHẤT VỌNG NHỊ Thành ngữ. Đã được một lại mong có hai. Tuy đã sở hữu được một vật, nhưng chưa cho thế là đủ, trong lòng còn mong cầu một vật khác nữa. Thiền tông mượn thành ngữ này làm thuật ngữ để chỉ cho hạng người phàm phu tham lam mê tình không chán. Đại Thừa Bản Sanh Tâm…
Eng
- Cihui 得一望二 éyīwàng'èr f.e. have an insatiable desire for more