得一望十
đắc nhất vọng thập
Hán Việt: đắc nhất vọng thập · Pinyin: dé yī wàng shí
Tổng quan
lòng tham vô đáy; được voi đòi tiên。才得一分,就想得十分。形容十分貪婪。
Nghĩa
Việt
- Cihui lòng tham vô đáy; được voi đòi tiên。才得一分,就想得十分。形容十分貪婪。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻貪得無厭。如:「他為人苛薄小氣,得一望十,人人都討厭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得到一分,又巴望得到十分。形容十分贪婪。