得不償喪
đắc bất thường tang
Hán Việt: đắc bất thường tang · Pinyin: dé bù cháng sàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喪,失。「得不償喪」猶「得不償失」。見「得不償失」條。01.金.王若虛〈進士彭子升墓誌〉:「晚登一第,則到官未滿而亡,僅予隨奪,得不償喪。」
Hán Việt: đắc bất thường tang · Pinyin: dé bù cháng sàng