得獸失人

dé shòu shī rén đắc thú thất nhân

Hán Việt: đắc thú thất nhân · Pinyin: dé shòu shī rén

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (thú) + (thất) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得到了野兽却丧失了人的性命。比喻得不偿失,因小失大。