得到增援

đắc đáo tăng viên

Hán Việt: đắc đáo tăng viên

Tổng quan

tăng cường, củng cố; tăng viện; tăng thêm sức mạnh, cái làm cho vững chắc thêm; đại củng cố, (quân sự) phần gia tăng nòng (súng đại bác)

Cấu tạo: 得 (đắc) + 到 (đáo) + 增 (tăng) + 援 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 được tăng viện

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi reinforce

Từ liên quan

Gần nghĩa

得到休养 · 得到娱乐 · 得到报应 · 得到接替 · 得到燃料 · 得到装备 · 得到灵感的 · 得到许可地