得到报应

đắc đáo báo ứng

Hán Việt: đắc đáo báo ứng

Tổng quan

gặt (lúa...), thu về, thu hoạch, hưởng, (xem) sow, không làm mà hưởng; ngồi mát ăn bát vàng, gieo gì gặt nấy; ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác

Cấu tạo: 得 (đắc) + 到 (đáo) + 報 (báo) + 應 (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gặp báo ứng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi reap

Từ liên quan

Gần nghĩa

报应不爽 · 得到休养 · 得到增援 · 得到娱乐 · 得到接替 · 得到燃料 · 得到装备 · 得到灵感的