得到報應
đắc đáo báo ứng
Hán Việt: đắc đáo báo ứng
Tổng quan
gặt (lúa...), thu về, thu hoạch, hưởng, (xem) sow, không làm mà hưởng; ngồi mát ăn bát vàng, gieo gì gặt nấy; ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác
Nghĩa
Việt
- Cihui gặt (lúa...), thu về, thu hoạch, hưởng, (xem) sow, không làm mà hưởng; ngồi mát ăn bát vàng, gieo gì gặt nấy; ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác