得到裝備
đắc đáo trang bị
Hán Việt: đắc đáo trang bị
Tổng quan
đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề, sự trang bị đầy đủ (để đi đâu...), (thông tục) tổ, đội (thợ...), (quân sự) đơn vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hãnh kinh doanh, cung cấp, trang bị
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề, sự trang bị đầy đủ (để đi đâu...), (thông tục) tổ, đội (thợ...), (quân sự) đơn vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hãnh kinh doanh, cung cấp, trang bị