得到装备

đắc đáo trang bị

Hán Việt: đắc đáo trang bị

Tổng quan

đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề, sự trang bị đầy đủ (để đi đâu...), (thông tục) tổ, đội (thợ...), (quân sự) đơn vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hãnh kinh doanh, cung cấp, trang bị

Cấu tạo: 得 (đắc) + 到 (đáo) + 裝 (trang) + 備 (bị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 được trang bị

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi outfit

Từ liên quan

Gần nghĩa

得到休养 · 得到增援 · 得到娱乐 · 得到报应 · 得到接替 · 得到燃料 · 得到灵感的 · 得到许可地