得勝回朝

dé shèng huí cháo đắc thắng hồi triêu

Hán Việt: đắc thắng hồi triêu · Pinyin: dé shèng huí cháo

Tổng quan

chiến thắng trở về: thắng lợi trở về

Cấu tạo: (đắc) + (thắng) + (hồi) + (triêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến thắng trở về: thắng lợi trở về
  • Cihui chiến thắng trở về; thắng lợi trở về。原指打了勝仗回到朝廷報功,後泛指勝利歸來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝,朝廷。得勝回朝指作戰勝利返回京城奏捷。後泛指戰勝而歸或形容勝利者驕橫自得。元.無名氏《小尉遲》第二折:「老將軍,你這一去,小心在意者,若得勝還朝,聖人自有加官賜賞哩。」《官場現形記》第四八回:「畢竟土匪是烏合之眾,那裡禁得起這大隊人馬,不下三個月,土匪也平了,……於是得勝回朝。」

Eng

  • Cihui 得勝回朝 éshènghuícháo f.e. return to court in triumph