得勝頭回

dé shèng tóu huí đắc thắng đầu hồi

Hán Việt: đắc thắng đầu hồi · Pinyin: dé shèng tóu huí

Tổng quan

lời mào đầu: lời mở đầu

Cấu tạo: (đắc) + (thắng) + (đầu) + (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời mào đầu: lời mở đầu
  • Cihui lời mào đầu; lời mở đầu。得勝:表示吉利的話。指說書人在進入正文前先講一段小故事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋元時期說書人於開講前,先說一段小故事為引子,導出正文,稱為「得勝頭回」。《醒世恆言.卷六.小天灣天狐詒書》:「千把個老大家事,弄得七顛八倒,做了一場話柄,故把銜環之事,做個得勝頭回。」也稱為「笑耍頭回」。