得天獨厚

dé tiān dú hòu đắc thiên độc hậu

Hán Việt: đắc thiên độc hậu · Pinyin: dé tiān dú hòu

Tổng quan

được trời phú (thành ngữ) | hưởng lợi thế đặc biệt | được thiên nhiên ưu đãi

Cấu tạo: (đắc) + (thiên) + (độc) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được trời phú (thành ngữ) | hưởng lợi thế đặc biệt | được thiên nhiên ưu đãi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天:天然,自然;厚:优厚。具备的条件特别优越,所处环境特别好。
  • Tân Hoa Tự Điển 独具特别优裕的条件此地依山傍海,得天独厚。
  • Tân Hoa Tự Điển 天天然,自然;厚优厚。具备的条件特别优越,所处环境特别好。

Eng

  • CC-CEDICT blessed by heaven (idiom)|enjoying exceptional advantages|favored by nature
  • Cihui 得天獨厚 étiāndúhòu f.e. be particularly favored by nature