得失成敗

dé shī chéng bài đắc thất thành bại

Hán Việt: đắc thất thành bại · Pinyin: dé shī chéng bài

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (thất) + (thành) + (bại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作為的成敗結果。《文選.陸機.五等論》:「五等之制,始於黃、唐;郡縣之治,創於秦漢;得失成敗,備在典謨;是以其詳,可得而言。」