得失成败

dé shī chéng bàiđắc thất thành bại

Hán Việt: đắc thất thành bại · Pinyin: dé shī chéng bài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指得与失,成功与失败。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

作為的成敗結果。《文選.陸機.五等論》:「五等之制,始於黃、唐; 郡縣之治,創於秦漢; 得失成敗,備在典謨; 是以其詳,可得而言。」

Cấu tạo: 得 (đắc) + 失 (thất) + 成 (thành) + 敗 (bại)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指得与失,成功与失败。

Từ liên quan

Gần nghĩa

得失荣枯 · 成败得失 · 成败利钝 · 得失相半 · 得失在人 · 成败论人 · 得失参半 · 成败在此一举