得失榮枯

dé shī róng kū đắc thất vinh khô

Hán Việt: đắc thất vinh khô · Pinyin: dé shī róng kū

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (thất) + (vinh) + (khô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人生的得失、盛衰。元.沈和〈賞花時.休說功名套〉曲:「休說功名,皆是浪語,得失榮枯總是虛。」明.無名氏《度黃龍.楔子》:「一夢之中,見了人我是非,得失榮枯,遂有出塵之志。」

Eng

  • Cihui 得失榮枯 éshīróngkū f.e. the vicissitudes of life