得失相半
đắc thất tương bán
Hán Việt: đắc thất tương bán · Pinyin: dé shī xiāng bàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利弊各占一半。《三國志.卷六○.吳書.全琮傳》:「夫乘危徼倖,舉不百全者,非國家大體也。今分兵捕民,得失相半,豈可謂全哉?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得失:得到与失去。得到的和失去的各一半。即得失相当,不相上下。
- Tân Hoa Tự Điển 得失得到与失去。得到的和失去的各一半。即得失相当,不相上下。