得失荣枯

dé shī róng kūđắc thất vinh khô

Hán Việt: đắc thất vinh khô · Pinyin: dé shī róng kū

Tổng quan

"chinese_explanation": "指人生的获得与丧失、兴盛与衰败。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指人生的获得与丧失、兴盛与衰败。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人生的得失、盛衰。元.沈和〈賞花時.休說功名套〉曲:「休說功名,皆是浪語,得失榮枯總是虛。」明.無名氏《度黃龍.楔子》:「一夢之中,見了人我是非,得失榮枯,遂有出塵之志。」

Cấu tạo: 得 (đắc) + 失 (thất) + 榮 (vinh) + 枯 (khô)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指人生的获得与丧失、
  • Biên soạn 兴盛与衰败。"}
  • Biên soạn the vicissitudes of life

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人生的获得与丧失、兴盛与衰败。

Eng

  • Cihui 得失榮枯 éshīróngkū f.e. the vicissitudes of life
  • Tần suất từ f.e. the vicissitudes of life

Từ liên quan

Gần nghĩa

得失相半 · 得失在人 · 得失参半 · 得失成败 · 得失相抵 · 得失难料 · 荣枯与共 · 荣枯得失