得寸思尺

dé cùn sī chǐ đắc thốn tư xích

Hán Việt: đắc thốn tư xích · Pinyin: dé cùn sī chǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (thốn) + (tư) + (xích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻貪得無厭。《清史稿.卷一二三.食貨志四》:「小民惟利是圖,往往得寸思尺。」也作「得寸進尺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得:取得,获得。得了一寸,还想再进一尺。比喻贪得无厌。