得意之色

dé yì zhī sèđắc ý chi sắc

Hán Việt: đắc ý chi sắc · Pinyin: dé yì zhī sè

Tổng quan

"chinese_explanation": "得意称心如意。因非常称心如意而露出傲慢的神色。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

得意:称心如意。因非常称心如意而露出傲慢的神色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

得意的表情。《紅樓夢》第六九回:「賈璉將秋桐之事說了,未免臉上有些得意之色,驕矜之容。」

Cấu tạo: 得 (đắc) + 意 (ý) + 之 (chi) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 得意称心如意。
  • Biên soạn 因非常称心如意而露出傲慢的神色。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 得意的表情。《紅樓夢》第六九回:「賈璉將秋桐之事說了,未免臉上有些得意之色,驕矜之容。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得意:称心如意。因非常称心如意而露出傲慢的神色。

Từ liên quan

Gần nghĩa

得意忘形 · 得意扬扬 · 得意忘言 · 得意门生 · 得意忘象 · 得意洋洋 · 得意地 · 得意扬扬的