得意忘形

dé yì wàng xíngđắc ý vong hình

Hán Việt: đắc ý vong hình · Pinyin: dé yì wàng xíng

Tổng quan

VONG HÌNH đắc ý vênh váo; đắc ý quên hình (vì đắc ý mà quên đi dáng vẻ vốn có của mình)

新华 · Tân Hoa Đại lục

高兴得失去了常态看他那向人炫耀时得意忘形的神态。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.因高興而物我兩忘。語本《晉書.卷四九.列傳.阮籍》:「嗜酒能嘯,善彈琴。當其得意,忽忘形骸。」後形容人高興得忘其所以,舉止失去了常態。元.鮮于必仁〈折桂令.輞川圖〉曲:「得意忘形,眼興迢遙。」 2.取其精神而遺其形式。語本宋.歐陽修《試筆.李邕書》:「余雖因邕書得筆法,然為字絕不相類,豈得意而忘其形邪?」

Cấu tạo: 得 (đắc) + 意 (ý) + 忘 (vong) + 形 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui mừng đến mức quên mất bản thân
  • Cihui mất kiểm soát vì quá vui sướng
  • Biên soạn have one's head turned by success

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因高興而物我兩忘。語本《晉書.卷四九.列傳.阮籍》:「嗜酒能嘯,善彈琴。當其得意,忽忘形骸。」後形容人高興得忘其所以,舉止失去了常態。元.鮮于必仁〈折桂令.輞川圖〉曲:「得意忘形,眼興迢遙。」 2.取其精神而遺其形式。語本宋.歐陽修《試筆.李邕書》:「余雖因邕書得筆法,然為字絕不相類,豈得意而忘其形邪?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高兴得失去了常态看他那向人炫耀时得意忘形的神态。
  • Kaggle Zh-Vi be eaten up with pride

Eng

  • Cihui 得意忘形 éyìwàngxíng f.e. have one's head turned by success

Đức

  • Handedict vom Erfolg berauscht

Từ liên quan

Gần nghĩa

得意扬扬 · 忘形之契 · 忘形之交 · 得意忘言 · 得意门生 · 得意忘象 · 得意之色 · 得意洋洋