得意門生
đắc ý môn sanh
Hán Việt: đắc ý môn sanh · Pinyin: dé yì mén shēng
Tổng quan
học trò yêu thích
Nghĩa
Việt
- Cihui học trò yêu thích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 門生,親授業的弟子或科舉中試者對座師的自稱。得意門生指最受欣賞、最引以為豪的學生。《兒女英雄傳》第二回:「他雖合偺們滿洲漢軍隔旗,卻是我第一個得意門生。」
Eng
- CC-CEDICT favorite pupil
- Cihui favorite pupil