得意门生

dé yì mén shēngđắc ý môn sanh

Hán Việt: đắc ý môn sanh · Pinyin: dé yì mén shēng

Tổng quan

học trò yêu thích

新华 · Tân Hoa Đại lục

得意:称心如意; 门生:亲授业的弟子或科举中试者对座师的自称。后泛指学生。最满意的弟子或学生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

門生,親授業的弟子或科舉中試者對座師的自稱。得意門生指最受欣賞、最引以為豪的學生。《兒女英雄傳》第二回:「他雖合偺們滿洲漢軍隔旗,卻是我第一個得意門生。」

Cấu tạo: 得 (đắc) + 意 (ý) + 門 (môn) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 học trò cưng
  • Biên soạn favorite pupil

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得意:称心如意; 门生:亲授业的弟子或科举中试者对座师的自称。后泛指学生。最满意的弟子或学生。
  • Kaggle Zh-Vi pet student

Eng

  • Cihui favorite pupil

Đức

  • Handedict Lieblingsschüler

Từ liên quan

Gần nghĩa

得意忘形 · 得意扬扬 · 门生故吏 · 得意忘言 · 得意忘象 · 得意之色 · 得意洋洋 · 得意地