得意門生
đắc ý môn sanh
Hán Việt: đắc ý môn sanh · Pinyin: dé yì mén shēng
Tổng quan
học trò yêu thích
Nghĩa
Việt
- Cihui học trò yêu thích
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得意:称心如意;门生:亲授业的弟子或科举中试者对座师的自称。后泛指学生。最满意的弟子或学生。
- Tân Hoa Tự Điển 得意称心如意;门生亲授业的弟子或科举中试者对座师的自称◇泛指学生。最满意的弟子或学生。
Eng
- CC-CEDICT favorite pupil
- Cihui favorite pupil