得時機的

đắc thì ki đích

Hán Việt: đắc thì ki đích

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuẩn bị trước, sãn sàng đối phó (với mọi tình huống), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khá giả, dư dật, cần kiệm, căn cơ, biết lo xa, (thể dục,thể thao) thuận tay phải (quần vợt)

Cấu tạo: (đắc) + (thì) + (ki) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuẩn bị trước, sãn sàng đối phó (với mọi tình huống), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khá giả, dư dật, cần kiệm, căn cơ, biết lo xa, (thể dục,thể thao) thuận tay phải (quần vợt)