得月較先
đắc nguyệt giác tiên
Hán Việt: đắc nguyệt giác tiên · Pinyin: dé yuè jiào xiān
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水边的楼台先得到月光。比喻能优先得到利益或便利的某种地位或关系。
Hán Việt: đắc nguyệt giác tiên · Pinyin: dé yuè jiào xiān