得未曾有

dé wèi céng yǒu đắc vị tằng hữu

Hán Việt: đắc vị tằng hữu · Pinyin: dé wèi céng yǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (vị) + (tằng) + (hữu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從來不曾有過。唐.萬齊融〈阿育王寺常住田碑〉:「何寶塔之莊嚴,得未曾有。」也作「得未嘗有」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指前所未有,今始得之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓前所未有,今始得之。

Eng

  • Cihui 得未曾有 éwèicéngyǒu f.e. without precedent; unprecedented