得病

dé bìng đắc bệnh

Hán Việt: đắc bệnh · Pinyin: dé bìng

Tổng quan

bị ốm | mắc bệnh

Cấu tạo: (đắc) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị ốm | mắc bệnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 患病。《儒林外史》第一回:「王冕隱居在會稽山中,並不自言姓名,後來得病去世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生病:不讲究卫生容易~。

Eng

  • CC-CEDICT to fall ill|to contract a disease
  • Cihui to fall ill; to contract a disease

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

患病 · 染病