染病

rǎn bìngnhiễm bệnh

Hán Việt: nhiễm bệnh · Pinyin: rǎn bìng

Tổng quan

nhiễm bệnh; mắc bệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.患病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生病、患病。《三國演義》第六九回:「曹操染病,服藥無愈。」

Cấu tạo: 染 (nhiễm) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mắc bệnh
  • VietPhrases mắc bệnh
  • Tần suất từ mắc bệnh , nhiễm bệnh; nhiễm bệnh; mắc bệnh; mắc bệnh
  • Biên soạn catch an illness; be infected with a disease

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生病、患病。《三國演義》第六九回:「曹操染病,服藥無愈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.患病。

Eng

  • Cihui to catch an illness; to get infected with a disease
  • Tần suất từ v.o. catch an illness; be infected with a disease

Đức

  • Handedict erkranken (V, Med)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得病 · 患病 · 抱病 · 生病