得病亂投醫
đắc bệnh loạn đầu y
Hán Việt: đắc bệnh loạn đầu y · Pinyin: dé bìng luàn tóu yī
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 患了病到处乱找医生。比喻人遇到事故胡乱地到处找人帮忙或出主意。
Hán Việt: đắc bệnh loạn đầu y · Pinyin: dé bìng luàn tóu yī