得病十缘

đắc bệnh thập duyến

Hán Việt: đắc bệnh thập duyến

Tổng quan

đắc bệnh thập duyên (名數)佛說醫經所說。一久坐,二食不節,三多憂愁,四疲極,五婬欲,六瞋恚,七忍大便,八忍小便,九制上風(忍呼吸也),十制下風(忍放屁也)。☸

Cấu tạo: (đắc) + (bệnh) + (thập) + (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đắc bệnh thập duyên (名數)佛說醫經所說。一久坐,二食不節,三多憂愁,四疲極,五婬欲,六瞋恚,七忍大便,八忍小便,九制上風(忍呼吸也),十制下風(忍放屁也)。☸