缘
duyến
Hán Việt: duyến · Pinyin: yuán
Tổng quan
nguyên nhân lý do nghiệp định mệnh duyên phận viền cạnh dọc theo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuán |
|---|---|
| Hán Việt | duyến |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Chú âm | ㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyen |
| Baxter-Sagart | lon |
| Hán ngữ Thượng cổ | lon |
| Phản thiết | 吐亂切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 緣
- Thiều Chửu Đường viền áo. Một âm là {duyên}. Nhân, cái nhân kết thành cái gì gọi là {duyên}. Như {duyên cố} [緣故] duyên cớ. Nhà Phật [佛] cho vì nhân mà được quả là {duyên}. Như {nhân duyên} [因緣], {duyên phận} [緣分], v.v. Leo. Như {duyên mộc cầu ngư} [緣木求魚] leo cây tìm cá. {Di duyên} [夤緣] nươn…
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: duyên Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缘 器物的边沿 低下头去把嘴唇搁在杯缘。--茅盾《蚀·追求》 又如缘石(砌筑在车行道与人行道之间的长条形石块或混凝土块,用以保护人行道并使车行道的路边水流通畅);缘海(边缘海;沿海,接海);缘边(沿边。指边境) 原故,理由 璞皆知其名姓及巧诈缘由。--沈约《宋书》 因缘;缘分 渠会永无缘。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又 言谈大自缘。 画与书法为缘。--蔡元培《图画》 又 画与建 缘yuán ⒈边边~。外~。 ⒉沿着,顺着~溪行。 ⒊遵循,依照~法而治。 ⒋爬,攀附~木而上。攀~。夤~。 ⒌人与人的关系人~。血~。 ⒍宿命论者指人与人或人与事所谓"…
Eng
- CC-CEDICT cause|reason|karma|fate|predestined affinity|margin|hem|edge|along
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】以絹切【集韻】【韻會】余絹切,𠀤音願。【說文】衣純也。【禮·深衣】純袂緣,純邊,廣各寸半。【註】緣,緆也。【前漢·公孫弘傳】緣飾以儒術。【註】譬之於衣加純緣者。 又【廣韻】與專切【集韻】余專切,𠀤音沿。【玉篇】因也。 又循也。【孟子】猶緣木而求魚也。 又順也。【莊子·養生主】緣督以爲經。 又夤緣,連絡也。【韓愈·古意】靑壁無路難夤緣。 又【廣韻】吐亂切。與褖同。【周禮·天官·內司服】緣衣。【註】此緣衣者,實作褖衣也。褖衣御于王之服,亦以燕居。 又【韻補】叶余倫切,陸機思歸賦,以緣字叶雲。
Thuyết Văn
衣純也。 从糸。彖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此以古釋今也。古者曰衣純。見經典。今曰衣緣。緣其本字。純其叚借字也。緣者、沿其邊而飾之也。深衣曰。純袂緣。純邊廣各寸半。袂緣猶袂口也。廣各寸半者、表裏共三寸也。旣夕禮注曰。飾裳在幅曰綼。在下曰緆。緣之義引申爲因緣、夤緣。而俗遂分別其音矣。 以絹切。十四部。
【緣】 (duyến ⟨duyên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 彖 (thoán) Phiên thiết: Dĩ quyên thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 絹 (quyên) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: diện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: y (Áo. Như {y phục} [衣服) thuần (Thành thực. Như {thu) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 縁 · 𦄘 · 縁 · 缘 · 缘 · 緣 · 縁 · 缘 · 緣