得窺門徑
đắc khuy môn kính
Hán Việt: đắc khuy môn kính · Pinyin: dé kuī mén jìng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 窥:从小孔、缝隙或隐蔽处偷着看;径:路。得以找到门路。比喻找到了解决问题的途径。
Eng
- Cihui 得窺門徑 ékuīménjìng f.e. just learn the rudiments of the subject